|
| Nghề cá Thanh Hóa |
|
Điều kiện
tự nhiên | Chiều dài bờ biển: 102 km
Dân số :
Diện tích :
Điều kiện tự nhiên:
Vị trí địa lư :
Bản đồ phân bố : |
| |
|
Nguồn lợi
và khai thác | Những loài cá ǵ : cá nổi, cá đáy, tôm, mực
Đội tàu :
Cơ cấu đội tàu:
Nghề nghiệp :
Mùa vụ khai thác :
Sản lượng ước tính các loài thuỷ sản chính : 21.500 tấn
Diễn biến sản lượng khai thác : đạt 68% kế hoạch năm 2000, tăng 10,3% so với cùng kỳ 1999
Số lượng tàu thuyền : 3.640 chiếc
Công suất tàu : b́nh quân dưới 0,4/CV, 138 tàu có công suất trên 90 CV |
| |
|
| Nuôi | Loài nuôi chính : tôm sú, tôm he, cua biển, ngao, rong câu
Mùa nuôi chính :
Vùng nuôi : Lạch Trường, Lạch Hới, Lạch Bạng, Lạch Ghép và Lạch Sung
Sản lượng : 1.183,5 tấn/năm.
Diện tích nuôi : 12 ngh́n hecta nước lợ, 2,3 ngh́n hecta nước mặn và hơn 13 ngh́n hecta nước ngọt. |
| |
|
| Chế biến và thương mại | Các cơ sở chế biến : Xí nghiệp đông lạnh Hoàng Trường, Công ty xuất nhập khẩu thủy sản Thanh Hóa, Công ty thuỷ đặc sản Tĩnh Gia
Công suất chế biến : 0,5 tấn/ngày
Kim nghạch : xuất khẩu toàn tỉnh năm 1999 là 3,36 triệu USD, dự kiến đạt 5 triệu USD trong năm nay và 6,5 triệu USD vàoo năm 2001 Các sản phẩm chế biến chính (Chế biến xuất khẩu, Hàng khô, nước mắm) |
| |
|
| Các dự án phát triển | Nuôi : tôm sú, ngao, rong câu
|
|
 |
|
|