Nhập khẩu cá ngừ hộp không ngâm dầu của Mỹ năm 1998-2007
Năm
Hạn ngạch
Ngoài hạn ngạch
Tổng
Nghìn pao
Tấn
1998
67.317
30.535
176.648
80.127
243.965
110.662
1999
72.086
32.698
249.016
112.953
321.102
145.651
2000
62.403
28.306
245.211
111.227
307.614
139.533
2001
65.155
29.554
220.528
100.031
285.683
129.585
2002
39.947
18.120
323.042
146.531
362.990
164.651
2003
41.398
18.778
501.655
227.549
543.053
246.327
2004
50.472
22.894
377.161
171.079
427.633
193.973
2005
41.965
19.035
447.133
202.818
489.097
221.853
2006
42.954
19.484
367.258
166.587
410.212
186.071
2007
41.178
18.678
300.412
136.266
341.590
154.944
Nhập khẩu cá ngừ hộp của Mỹ năm 2006-07
Nước xuất xứ
Nghìn USD
Thái Lan
204.970
92.974
250.062
187.104
84.870
252.736
Êcuađo
44.010
19.963
94.047
35.606
16.151
89.076
Philippin
80.305
36.426
70.040
64.690
29.343
66.196
Inđônêxia
38.708
17.558
52.084
33.203
15.061
47.504
Việt Nam
26.832
12.171
27.224
30.571
13.867
33.735
Trung Quốc
12.599
5.715
11.188
13.311
6.038
12.974
Mêhicô
5.547
2.516
7.003
6.585
2.987
8.398
Malaixia
1.841
835
3.462
1.424
646
2.615
Hàn Quốc
875
397
1.560
1.038
471
1.758
Các nước khác
4.259
1.932
8.928
4.923
2.233
9.486
419.948
190.487
525.598
378.457
171.667
524.478
Nhập khẩu tôm của Mỹ năm 2006-07
Loại