|
| Nghề cá Nghệ An |
|
Điều kiện
tự nhiên | Chiều dài bờ biển: 82 km
|
| |
|
Nguồn lợi
và khai thác | Những loài cá ǵ :
Sản lượng khai thác thuỷ sản: 29.000 tấn (năm 2000).
Diễn biến sản lượng khai thác: năm 2000 đạt 100% kế hoạch, giảm nhiều so với các năm trước
Số lượng tàu thuyền toàn tỉnh: 2.800 chiếc
Tổng công suất: 100.000 CV |
| |
|
| Nuôi | Loài nuôi chính: tôm sú
Vùng nuôi: Quỳnh lưu, Diễn Châu, Nghi Lộc, Cửa ḷ, Hưng Hoà và Hưng Nguyên.
Sản lượng: 150 tấn trong năm 2000.
Diện tích nuôi: 1.785 hecta nước lợ đang nuôi thuỷ sản. |
| |
|
| Chế biến và thương mại | Các cơ sở chế biến : Công ty XNK Thuỷ sản Nghệ An là cơ sở chế biến thuỷ sản đông lạnh duy nhất trong tỉnh với 2 nhà máy tại Cửa Hội và Quỳnh Lôi
Kim nghạch: xuất khẩu thuỷ sản đạt 4,8 triệu USD năm 2000, tăng 1,4 triệu so với năm 1999
Các sản phẩm chế biến chính (Chế biến xuất khẩu tôm block, sashimi, mực (philê, sushi, sashimi), cá, nước mắm |
| |
|
| Các dự án phát triển | Nuôi : tôm sú |
|
|
|